Trăc nghiệm sinh học 12 phần sinh thái


Câu 1. Giữa các sinh vật cùng loài  có hai mối quan hệ nào sau đây?
A.Cạnh tranh và đối địch
B.Ức chế và hỗ trợ
C.Hỗ trợ và cạnh tranh
D.Quần tụ và hỗ trợ

Câu 2. Cùng một nhân tố sinh thái tác động lên cơ thể sinh vật
A.Ở  những giai đoạn phát triển khác nhau thì phản ứng khác nhau với tác động
B.Không có phản ứng gì với tác  động.
C.Ở  những giai đoạn phát triển khác nhau thì phản ứng giống nhau với tác động
D.Phản ứng như nhau với tác động đó.

Câu 3. Vài năm trước, đàn voi Tánh Linh hay phá ruộng , bản, quận người chủ yếu vì?
A.    Thiếu thức ăn, nước uống
B.    Bản tính vốn hung dữ của loài voi.
C.    Rừng thu hẹp quá mức
D.    Tập tính ưa hoạt động

Câu 4. Giả sử ruồi nhà ( Musca domestica) cùng một lứa nhưng chia hai nơi: Hà Nội và Mascơva, thì ruồi ở đâu đẻ sơm hơn?
A.    Hà Nội
B.    Mascơva
C.    Tuỳ chế độ thức ăn.
D.    Giống nhau.

Câu 5. Nhóm động vật nào sau đây không thuộc nhóm động vật hằng nhiệt?
A.    Cá sấu, ếch đồng, giun đất.
B.    Chim sẽ, chim bồ câu, chim cánh cụt.
C.    Gà Đông cảo, kanguru, chó.
D.    Cá voi, cá heo, hải cẩu.

Câu 6. Những sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm sinh vật biến nhiệt
A.Vi sinh vật, thực vật và ếch nhái, bò sát.
B.Vi sinh vật, chim , thực vật
C.Vi sinh vật, con người, ếch nhái và bò sát.
D.Chim, người, thú

Câu 7. Chim sâu và chim sẽ thường sinh sống ở tán lá cây, vậy phát biểu nào su đây đúng?
A.    Chúng cùng giới hạn sinh thái.
B.    Chúng có cùng nơi ở nhưng khác ổ sinh thái
C.    Chúng có cùng nơi ở và ổ sinh thái
D.    Chúng cùng ổ sinh thái nhưng nơi ở khác nhau.

Câu 8. Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của cây ưa bóng?
A.Phiến lá mỏng
B.Mọc dưới bóng của cây khác
C.Mô giậu phát triển.
D.Lá nằm ngang

Câu 9.     Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của cây ưa sáng?
A.           Mọc nơi quang đãng, phiến lá dày.
B. Không có mô giậu, bản lá rộng.
C. Lá cây có phiến dày, có nhiều tế bào mô giậu.
D.Lá xếp nghiêng so với mặt đất.

Câu 10. Khoảng chống chịu là:
A.Là khoảng chết của sinh vật.
B.Khoảng của nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật
C.Là khoảng mà dưới khoảng này sinh vật sẽ chết.
D.Khoảng của nhân tố sinh thái nằm trong giới hạn sinh thái mà sinh vật sinh trưởng tốt nhất

Câu 11. Ứng dụng sự thích nghi của mỗi loại cây với nhân tố ánh sáng, ta có thể trồng xen các loại cây với trình tự nào sau đây?
A. Trồng đồng thời nhiều loại cây
B. Cây ưa sáng trồng trước,cây ưa bóng trồng sau
C. Cây ưa bóng trồng trước, cây ưa sáng trồng sau
D. Không thể trồng cả hai loại cây này cùng chổ

Câu 12. Hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài thể hiện qua:
A.    Hiệu quả quần xã
B.    Hiệu quả quần thể
C.    Hiệu quả hấp thụ của từng cá thể.
D.    Hiệu quả nhóm

Câu 13. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.    Ổ sinh thái của một loài cũng chính là nơi ở của chúng.
B.    Giới hạn sinh thái của một nhân tố sinh thái là ổ sinh thái  của loài về nhân tố sinh thái đó
C.    Ổ sinh thái  biểu hiện cách sinh sống của loài đó.
D.    Ổ sinh thái của một loài là một không gian sinh thái

Câu 14. Đối với sâu bọ thì khi nhiệt độ môi trường tăng lên và còn trong giới hạn chịu đựng của chúng, thì biểu hiện xảy ra ở sâu bọ lúc này là:
A. Khả năng sinh sản giảm
B. Thời gian của chu kỳ sinh trưởng ngắn lại.
C. Tốc độ sinh trưởng chậm lại .
D. Ngừng sinh trưởng

Câu 15. Ở vùng ôn đới, hiện tượng ngủ đông của một số động vật là do tác động chủ yếu của nhân tố sinh thái nào?
A.Ánh sáng
B.Sự vật động của không khí.
C.Độ ẩm
D.Nhiệt độ

Câu 16.  Khoảng giá trị xác định của các  nhân tố sinh thái mà trong đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là:
A.Ổ sinh thái
B.Môi trường
C.Sinh cảnh
D.Giới hạn sinh thái

Câu 17. Rừng nhiệt đới khi bị chặt trắng, sau một thời gian những loại cây nào sẽ nhanh chóng phát triển ?
A.Cây gỗ ưa sáng.
B.Cây bụi chịu bóng
C.Cây gỗ ưa bóng
D.Cây thân cỏ ưa sáng

Câu 18. Nhân tố sinh thái là:
A.    Tất cả những nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp tới đời sống sinh vật.
B.    Tất cả những nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật.
C.    Tất cả những nhân tố môi trường không ảnh hưởng dù  trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật.
D.    Tất cả những nhân tố môi trường có ảnh hưởng gián tiếp tới đời sống sinh vật.

Câu 19. Yếu tố nào sau đây vừa là môi trường sống vừa là nhân tố sinh thái?
A.Đất
B.Nước
C.Cơ thể sinh vật
D.Không khí

Câu 20. Ảnh hưởng của ánh sáng đối với thực vật như thế nào?
A.    Tác động chủ yếu đến hình thái của cây.
B.    Biến đổi về hình thái rõ hơn về Sinh lí
C.    Tác động đến quá trình sinh lí của cây.
D.    Biến  đổi về sinh lí rõ ràng hơn biến đổi về hình thái.

Câu 21. Kiểu nuôi trồng nào sau đây được xem là vận dụng kiến thức hiểu biết về ổ sinh thái?
A.    Trồng xen canh.
B.     Nuôi Nhốt
C.     Trồng luân canh
D.    Phủ kín.

Câu 22. Quy tắc về kích thước cơ thể còn được gọi là:
A.    Quy tắc Becman
B.    Quy tắc Secman
C.    Quy tắc Anlen
D.    Quy tắc Danlen

Câu 23.   Môi Trường sống bao gồm, ngoại trừ:
A.    Những yếu tố ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển của sinh vật.
B.    Các nhân tố có tác động trực tiếp và gián tiếp tới sinh vật
C.    Các yếu tố sinh lí hoá bên trong cơ thể.
D.    Tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật

Câu 24. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.Động vật có khả năng định hướng trong không gian và nhận biết các vật xung quanh nhờ ánh sáng.
B.Động vật không có cơ quan chuyên hoá tiếp nhận ánh sáng
C.Có hai nhóm động vật :nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày và nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm.
D.Nhiều loài động vật định hướng đường bay theo ánh sáng mặt trời và các vì sao khi di cư.

Câu 25. Quan hệ giữa sinh vật và môi trường là mối quan hệ:
A.Quan hệ dinh dưỡng.
B.Quan hệ về nơi ở.
C.Quan hệ qua lại.
D.Quan hệ đấu tranh.

Câu 26. Nhiệt độ môi trường tăng có ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ sinh trưởng và tuổi phát dục ở động vật biến nhiệt?
A.    Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục dài.
B.    Tố độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục ngắn.
C.    Tốc độ sinh trưởng bằng không, thời gian phát dục không thay đổi.
D.    Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục ngắn.

Câu 27. Cây sống nơi ẩm ướt  thiếu ánh sáng như dưới tán rừng, ven bờ suối trong rừng có :
A.Phiến lá mỏng, bản lá rộng , mô giậu kém phát triển
B.Phiến lá mỏng, bản lá hẹp, nhiều tế bào mô giậu.
C.Phiến lá mỏng, xếp nằng ngang, ít tế bào mô giậu.
D.Phiến lá dày, bản lá rộng , mô giậu kém phát triển

Câu 28. Phát biểu nào sau đây là sai:
A.    Đấu tranh cùng loài xảy ra khi gặp điều kiện môi trường quá bất lợi.
B.    Do điều kiện bất lợi, đấu tranh cùng loài ảnh hưởng xấu đến sự tồn tại và phát triển của loài.
C.    Đấu tranh cùng loài làm số lượng của loài giảm xuống phù hợp với môi trường.
D.    Đấu tranh cùng loài giúp tồn tại và phát triển hưng thịnh.

Câu 29.     Sinh vật mang nhiều đặc điểm thich nghi về hình thái, giải phẫu, hoạt động sinh lí và tập tính với các điều kiện sinh thái khác nhau của yếu tố nào sau đây?
A.Quần thể
B.Môi trường
C.Cá thể
D.Quần xã

Câu 30. Hình thức biểu hiện sống trong quan hệ giữa các sinh vật cùng loài <là:
A.Cộng sinh và quần tụ
B.Quần tụ và hội sinh
C.Hội sinh và cộng sinh
D.Quần tụ và cách ly

Câu 31. Theo quy tắc Becman, Loài gấu ở đâu thường có kích thước lớn hơn ?
A.    Gấu của vùng ôn đới
B.    Gấu của vùng Bắc cực
C.    Gấu của miền nhiệt đới.
D.    Gấu Trúc.

Câu 32. Tổ hợp các giới hạn sinh thái của mọi nhân tố sinh thái có tác động tổng hợp, cho phép loài sinh sống lâu dài được gọi là:
A.    Ổ sinh thái
B.    Nơi cư trú
C.    Nơi sống thuận lợi.
D.    Sinh cảnh

Câu 33. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.    Động vật có khả năng định hướng trong không gian và nhận biết các vật xung quanh nhờ ánh sáng.
B.    Nhiều loài động vật định hướng đường bay theo ánh sáng mặt trời và các vì sao khi di cư.
C.    Động vật không có cơ quan chuyên hoá tiếp nhận ánh sáng
D.    Có 2 nhóm động vật: nhóm ưa hoạt động  ban ngày và nhóm ưa hoạt động về đêm.

Câu 34. Voi và Gấu ở vùng khí hậu lạnh có kích thước cơ thể lớn hơn voi và gấu ở vùng nhiệt đới tuân theo quy tắc:
A.    Quy tắc Danlen
B.    Quy tắc Becman
C.    Quy tắc Secman.
D.    Quy tắc Anlen

Câu 35. Người ta chia các nhân tố sinh thái thành:
A.    Nhóm nhân tố bất lợi và nhân tố có lợi.
B.    Nhóm nhân tố con người và nhân tố vô sinh.
C.    Nhóm nhân tố sinh thái sinh vật và con người
D.    Nhóm nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh.

Câu 36. ” Muốn cây trồng phát triển tốt và có năng suất cao không phải chỉ tạo điều kiện tối thuận về ánh sáng hay nhiệt độ mà tổng hợp nhiều nhân tố khác”, Đây là vận dụng quy luật sinh thái cơ bản nào?
A.    Quy luật giới hạn sinh thái
B.    Quy luật tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường.
C.    Quy luật tác động tổng hợp  của các nhân tố sinh thái .
D.    Quy luật tác động không đồng đều của các nhân tố sinh thái.

Câu 37. Mức độ phân bố của các loài (phân bố rộng hay hẹp) là do nhân tố nào quy định chủ yếu?
A.Khống chế sinh học
B.Giới hạn sinh thái
C.Cân bằng sinh học
D.Nhịp sinh học

Câu 38. Số lứa hại sâu bọ cây trồng mỗi năm phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào?
A.    Nước và độ ẩm ở đấy.
B.    Ánh sáng của vùng đó
C.    Nhiệt độ của vùng đó
D.    Mật độ cây trồng ở đó.

Câu 39. Ong đáng dấu và định hướng nguồn thức ăn là dựa vào:
A.Nhiệt độ môi trường
B.Độ ẩm không khí
C.Tốc độ gió
D.Ánh sáng mặt trời

Câu 40. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.    Nhân tố sinh thái phải có đặc điểm là nguồn thức ăn hoặc kẻ thù của cá thể sinh vật.
B.    Nhân tố sinh thái ảnh hưởng rộng lớn quyết định sự sống còn của hệ sinh thái.
C.    Nhân tố sinh thái bao gồm các nhân tố vô sinh như ánh sáng, nhiệt độ.
D.    Nhân tố sinh thái bao gồm những yếu tố ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng và phát triển của cá thể sinh vật.

Câu 41. Mỗi quần thể có các đặc trưng cơ bản, Ngoại trừ:
A.    Đặc điểm Sinh lí hoá bên trong cơ thể sinh vật
B.    Thành phần nhóm tuổi
C.    Mật độ phân bố của cá thể của quần thể.
D.    Tỉ lệ giới tính

Câu 42. Tỉ lệ giới tính thay đổi và không chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?
A.    Mật độ cá thể của quần thể
B.    Điều kiện dinh dưỡng
C.    Mùa sinh sản, đặc điểm sinh sản, sinh lí và tập tính của sinh vật.
D.    Điều kiện sống của môi trường

Câu 43. Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A.    Các  cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường
B.    Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể
C.    Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống.
D.    Các cá thể hỗ trợ nhau chống chịu với điều kiện bất lợi từ môi trường.

Câu 44. Mức độ tử vong của quần thể phụ thuộc vào, ngoại trừ?
A.    Trạng thái của quần thể.
B.    Mức độ khai thác của con người.
C.    Tỉ lệ đực cái của quần thể.
D.    các điều kiện sống của môi trường.

Câu 45. Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A.    Các  cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường
B.    Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống.
C.    Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể
D.    Các cá thể hỗ trợ nhau chống chịu với điều kiện bất lợi từ môi trường.

Câu 46. Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ  hỗ trợ?
A.    Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của cá thể.
B.    Tạo nguồn dinh dưỡng cho quần thể
C.    đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
D.    Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường

Câu 47. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vai trò quan hệ cạnh tranh?
A.    Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp
B.    Đảm bảo số lượng cá thể trong quần thể duy trì ở mức phù hợp
C.    Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể
D.    Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể

Câu 48. Dạng biến động theo chu kỳ phổ biến ở các loài sinh vật có kích thước nhỏ và tuổi thọ thấp  là:
A.    Chu kì tuần trăng hoạt động thuỷ triều
B.    Chu kì mùa
C.    Chu kì ngày và đêm
D.    Chu kì nhiều năm.

Câu 49. Ở động vật và thực vật, khi kích thước quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thể sẽ cạnh tranh nhau (thức ăn, nơi làm tổ). Người ta gọi là hiện tượng:
A.    Hiệu suất nhóm
B.    Ăn thịt đồng loại
C.    Tự tỉa thưa
D.    Ký sinh đồng loại

Câu 50. Với loài kiến nâu, nếu đẻ trứng ở nhiệt độ thấp hơn 20­­0C thì trứng nở ra hoàn toàn là con cái và ngược lại. Nhân tố ảnh hưởng đến tỉ lệ giới tính ở kiến nâu?
A.    Tỉ lệ tử vong giữa đực và cái
B.    Ánh sáng
C.    Nhiệt độ
D.    Cách tham gia sinh sản.

Câu 51. Mức độ sinh sản phụ thuộc vào các nguyên nhân sau, ngoại trừ:
A.    Mối quan hệ giữa con đực, cái với môi trường sống.
B.    Tỉ lệ đực cái của quần thể.
C.    Số lứa đẻ của một cá thể cái trong đời.
D.    Số lượng trứng( hay con non) của mmột lứa đẻ.

Câu 52. TRạng thái cân bằng quần thể được duy trì  bởi:
A.    Điều hoà nguồi sống của môi trường.
B.    Điều hoa sự phân bố trong quẩn thể
C.    Điều hoà sự di cư và nhập cư.
D.    Sự điều hoà tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong.

Câu 53. Tuổi sinh thái là gì?
A.    Thời gian sống  có thể đạt đến của một cá thể trong quần thể.
B.    Thời gian sống thực tế của cá thể.
C.    Thời điểm cá thể chết khi sống trong quần thể.
D.    Tuổi bình quân của cá thể trong quần thể.

Câu 54. Mật độ cá thể  trong quần thể không ảnh hưởng đến đặc trưng nào dưới đây?
A.    Khả năng sinh sản của cá thể.
B.    Tỉ lệ tử vong
C.    Tỉ lệ giới tính
D.    Tỉ lệ sống sót

Câu 55. Hiện tượng nào sau đây là mối quan hệ cạnh tranh?
A.    Rể cây của các cây sống gần nhau có hiện tượng liền rể
B.     Bồ nông xếp hàng để  bắt cá.
C.    Cây bạch đàn đứng gần nhau để chắn gió.
D.    Cá đực Edriolychitrus schmidti kí sinh trên con cái.

Câu 56. Trong tháp tuổi của quần thể già  có?
A.    Nhóm tuổi trước sinh sản lớn hơn các nhóm tuổi còn lại
B.    Các nhóm tuổi bằng nhau.
C.    Nhóm tuổi trước sinh sản bé hơn các nhóm tuổi còn lại.
D.    Nhóm tuổi trước sinh sản chỉ bé hơn nhóm tuổi sau sinh sản.

Câu 57. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.    Tỉ lệ giới tính thường xấp xỉ 1/1
B.    Tỉ lệ giới tính có thể thay đổi tuỳ thuộc thời gian
C.    Tỉ lệ giới tính không đổi theo loài
D.    Tỉ lệ giới tính thay đổi tuỳ thuộc điều kiện sống.

Câu 58. Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, làm cho quần thể rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong. Nguyên nhân là do, ngoại trừ:
A.    Khả năng sinh sản giảm.
B.    Quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường.
C.    Tỉ lệ đực cái trong quần thể không đồng đều.
D.    Dễ xảy ra giao phối gần

Câu 59. Những Loài có sự phân bố cá thể theo nhóm là
A.    Cây cỏ sống ven sông, cá sống trong ao hồ, đàn trâu rừng.
B.    Các cây cỏ lao, giun đất sống đông đúc nơi đất có độ ẩm cao, đàn trâu rừng.
C.    Chim cánh cụt, dã tràng, rừng thông.
D.    Đàn trâu rừng, rừng thông.

Câu 60. Cho những nhóm sinh vật sau, nhóm sinh vật nào được gọi là Quần thể vi sinh vật?
A.    Những con ong trong cùng một tổ.
B.    Những con kiến cùng sống trên một cành cây.
C.    Những con ngựa vằn sống trên đồng cỏ châu Phi.

D.    Những con tôm sống trong cùng một khúc sông.

Câu 61. Sự Phân bố cá thể trong quần thể ảnh hưởng đến ?
A.    Tập hoán hoạt động của cá thể.
B.    Sức sinh trưởng của quần thể.
C.    Sự sinh sản của quần thể.
D.    Khả năng khai thác nguồn sống trong khu vực phân bố.

Câu 62. Tuổi Quần thể là gì?
A.    Thời điểm cá thể chết khi sống trong quần thể.
B.    Thời gian sống thực tế của cá thể.
C.    Thời gian sống  có thể đạt đến của một cá thể trong quần thể
D.    Tuổi bình quân của cá thể trong quần thể.

Câu 63. Đặc trưng nào sau đây chi phối các đặc trưng khác của quần thể
A.    Mức tử vong của cá thể
B.    Khả năng sinh sản
C.    Tỉ lệ đực cái
D.    Mật độ cá thể

Câu 64. Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?
A.    Đàn cá rô trong ao
B.    Cây trong vườn
C.    Cây cỏ ven bờ hồ
D.    Cá chép và cá vàng trong bể nuôi

Câu 65. Cây sống theo nhóm chịu được gió bão và hạn chế thoát hơi nước tốt hơn cây sống riêng lẽ. biễu hiện nào dưới đây tương tự như     A.ên:
B.    Bầy linh dương bị hỗ đuổi bắt
C.    Bầy linh cẩu cùng hạ con trâu rừng lớn.
D.    Nhiều con báo cùng ăn thịt một con nai.
#        Nhiều con quạ tranh giành thức ăn với nhau.

Câu 66. Cấu trúc giới tính là đặc điểm thích nghi của loài đảm bảo cho:
A.    Sự Sinh sản đạt hiệu quả cao nhất.
B.    Sự hỗ trợ loài đạt hiệu quả cao nhất.
C.    Sự cạnh tranh của các cá thể trong quần thể.
D.    Sự sinh trưởng giữa đực và cái đạt cao nhất.

Câu 67. Đặc điểm nào dưới đây là cơ bản đối với quần thể?
A.     Cần các cá thể trong quần thể cùng sống chung trong khoảng không gian xác định
B.    Các cá thể cùng  tồn tại  trong một thời điểm nhất định
C.    Quần thể có khả năng sinh sản, tạo thành những thế hệ mới
D.    Quần thể là  tập hợp những cá thể cùng loài.

Câu 68.  Ví dụ nào sau đây là quần thể?
A.    Các cá thể rắn hổ mang ở Việt Nam.
B.    Tập hợp các cá thể rắn hổ mang , cú mèo và lợn rừng tại rừng U minh hạ
C.    Tập hợp các loài cá chép, cá mè sống trong một ao hồ
D.    rừng thông nhựa phân bố tại vùng núi đông Bắc Việt Nam

Câu 69.  Sâu sòi sống trên cây sòi được phân bố theo kiểu nào?
A.    Phân bố đồng đều trên tán lá.
B.    Phân bố ngẫu nhiên trên tán lá.
C.    Phân bố từng cụm lá tuỳ vào khu vực của lá.
D.    Phân bố theo nhóm trên tán lá.

Câu 70. Tuổi sinh lí là gì?
A.    Thời gian sống  có thể đạt đến của một cá thể trong quần thể.
B.    Thời gian sống thực tế của cá thể.
C.    Tuổi bình quân của cá thể trong quần thể.
D.    Thời điểm cá thể chết khi sống trong quần thể.

Câu 71. Trâu Rừng sống thành từng đàn, đây là kiểu phân bố:
A.    Phân bố rải rác.
B.    Phân bố theo nhóm.
C.    Phân bố ngẫu nhiên.
D.    Phân bố đồng đều.

Câu 72. Hiện tượng tách bầy của ông mật vào mùa đông; sự phân chia lãnh địa của sư tử, hổ , báo được gọi là:
A.    Hội sinh
B.    Đấu tranh sinh tồn
C.    Hiện tượng cách li
D.    Quần tụ

Câu 73. Trước mùa sinh sản, Nhiều loài thằn lằn, rắn có số lượng cá thể cái nhiều hơn cá thể đực. Sau mùa đẻ trứng, số lượng cá thể đực và cái gần bằng nhau. Nhân tố ảnh hưởng đến tỉ lệ giới tính của thằn lằn, rắn là gì?
A.    Cách tham gia sinh sản.
B.    Nhiệt độ
C.    Tỉ lệ tử vong giữa đực và cái
D.    Ánh sáng

Câu 74. Ý nghĩa sinh thái của phân bố ngẫu nhiên  là gì ?
A.    Làm cho số lượng cá thể trong quần thể giảm nhanh.
B.    Làm giảm mức cạnh trạnh giữa các cá thể trong quần thể .
C.    Tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
D.    Các cá thể sinh vật cùng loài hỗ trợ lẫn nhau.

Câu 75. Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái?
A.    Do thay đổi các điều kiện tự nhiên , khí hậu.
B.    Do chính hoạt động khai thác tài nguyên của môi trường.
C.    Do cạnh tranh và hợp tác giữa các cá thể trong quần thể.
D.    Do cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã

Câu 76. Dây tầm gửi, dây tơ hồng trên cây nhãn và một số loại cây khác thể hiện quan hệ:
A.    Ký sinh
B.    Hội sinh
C.    Hợp tác
D.    Cộng sinh

Câu 77. Loài ưu thế trong quần xã là:
A.    Loài phân bố ở trung tâm của quần xã.
B.    Loài chỉ có ở một quần xã.
C.    Loài có nhiều hơn hẳn các loài khác.
D.    Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã.

Câu 78. Tại sao nói: ” Quần thể sinh vật là một cấu trúc động”?
A.    Vì số lượng cá thể luôn luôn  biến động
B.    Vì các nhân tố vô sinh của môi trường luôn thay đổi thoe ngày, mùa và năm.
C.    Vì các quần thể trong quần xã luôn di chuyển.
D.    Vì các loài trong quần xã luôn có tác động qua lại lẫn nhau và với môi trường.

Câu 79. Cú và chồn trong rừng thể hiện mối quan hệ nào là đúng nhất?
A.    Ức chế -cảm nhiễm
B.    Cạnh tranh
C.    Hội Sinh
D.    Hợp tác

Câu 80. Cho những nhóm sinh vật sau, nhóm sinh vật nào được gọi là Quần thể vi sinh vật?
A.    Những con ong trong cùng một tổ.
B.    Những con tôm sống trong cùng một khúc sông.
C.    Những con kiến cùng sống trên một cành cây.
D.    Những con ngựa vằn sống trên đồng cỏ châu Phi.

Câu 81. Trong bốn loài: cá chép, cá rô phi, cá trắm cỏ, cá lóc. loài cá cho sản lượng cao nhất ?
A.    Cá lóc
B.    Cá trắm cỏ
C.    Cá rô phi
D.    Cá chép

Câu 82.  Biểu nào sau  hiện nào sau đây thể hiện mối quan hệ ức chế cảm nhiễm?
A.    HIV ức chế sự phát triển của tế bào miễn dịch của người.
B.    Dây tơ hồng lấy chất dinh dưỡng của cây chủ .
C.    Giun sán sống trong ruột người sử dụng chất dinh dưỡng của tế nào người.
D.    Hiện tượng vi tảo tiết ra chất độc giết hàng loạt các động vật không xương sống.

Câu 83. Loài nào sau đây không phải là sinh vật sản xuất?
A.    Vi khuẩn lam.
B.    Rêu
C.    Tảo đỏ
D.    Dây tơ hồng

Câu 84. Núi lấp đầy một hồ nước, sau một thời gian, cỏ cây mọc lên dần trở thành một khu rừng nhỏ ngay trên chỗ nước kia là hệ sinh thái nước đứng. đó là:
A.    Diễn thế thứ sinh
B.    Diễn thế nguyên sinh
C.    Diễn thế phân huỷ
D.    Biến đổi tiếp diễn

Câu 85. Quần thể bò rừng phát triển quá mạnh, ăn và phá nhiều cây cỏ làm rừng tàn lụi. Nhân tố gây diễn thế thuộc loại :
A.    Nguyên nhân bên trong
B.    Nguyên nhân bên ngoài
C.    Nguyên nhân hỗn hợp
D.    Tác động dây chuyền

Câu 86. có một loài kiến tha lá về tổ trồng nấm, kiến và nấm có mối quan hệ gì?
A.    Hợp tác
B.    Hội sinh
C.    Cộng sinh
D.    Ức chế Cảm nhiễm

Câu 87. Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho biết :
A.    Nguồn thức ăn cho sinh vật tiếp theo
B.    Mức độ tiêu thụ chất hữu cơ của sinh vật
C.    Mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã.
D.    Con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần  xã

Câu 88. Hiệu suất sinh thái là :
A.    Tỉ lệ giữa năng lượng thực tế so với năng lượng toàn phần trong mỗi bậc dinh dưỡng.
B.    Tỉ lệ % chuyển hoá năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
C.    Hiệu suất kinh tế mà con người có được khi vận dụng quy luật sinh thái vào thực tiễn sản         xuất.
D.    Tỉ lệ năng lượng mất đi do hô hấp và bài tiết với năng lượng được tích luỹ của mỗi bậc dinh         dưỡng.

Câu 89. Quần xã nào sẽ là quần xã ổn định nhất?
A.    một cái hồ lớn
B.    Một khu rừng
C.    Một quả đồi
D.    Một cánh đồng

Câu 90. Lưới thức ăn là:
A.    Là mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã
B.    Độ đa dạng về thành phần loài trong quần xã.
C.    Trường hợp quần xã có nhiều chuỗi thức ăn
D.    Là các chuỗi thức ăn có nhiều mắc xích chung.

Câu 91. Hệ sinh thái không có đặc tính?
A.    Là hệ kín không tự điều chỉnh
B.    Thường cân bằng ổn định
C.    Các thành phần tương tác nhau.
D.    Trao đổi vật chất và năng lượng

Câu 92.  Loài sinh vật thường có vai trò quan trọng nhất trong mọi diễn thế nói chung là?
A.    Loài đặc hữu
B.    Loài đặc trưng
C.    Loài địa phương
D.    Loài ưu thế

Câu 93. Cho chuỗi thức ăn chưa hoàn chỉnh sau:
Thực vật có hoa –> (B) –> chuột –> mèo –> vi sinh vật phân giải
(B) thuộc loài nào?
A.    Ong
B.    Bọ cánh cứng
C.    Chuồn chuồn
D.    Châu chấu

Câu 94. Khi nói về dòng năng lượng ở hệ sinh thái thì câu nào là sai ?
A.    Năng lượng truyền từ bậc thấp lên bậc cao hơn.
B.    Trong mỗi dòng năng lượng chỉ được dùng một lần

C.    Càng lên bậc cao thì dòng năng lượng càng giảm
D.    90% năng lượng được truyền lên bậc trên.

Câu 95. Trong mùa sinh sản, tu hú thường hay hất trứng của chim chủ để đẻ  thế trứng của mình vào đó. Vậy tu hú và chim chủ có mối quan hệ gì?
A.    Hợp tác trong mùa sinh sản
B.    Cạnh tranh nơi sinh đẻ
C.    Hãm Sinh sản.
D.    Hội sinh

Câu 96. Tập hợp các sinh vật nào dưới đây được coi là quần xã?
A.    đồi cọ ở phú thọ
B.    Tôm cá trong hồ
C.    Bầy sói trên rừng
D.    Đàn hải âu ở biển.

Câu 97. Nhiều loài phong lan thường bám trên cây gỗ để sống kiểu phụ sinh. đây là biểu hiện qua hệ:
A.    Hội sinh
B.    cộng sinh
C.    Kí sinh
D.    hợp tác

Câu 98. Trong các tài nguyên sau tài nguyên nào là tài nguyên không tái sinh?
A.    Tài nguyên đất
B.    Năng lượng mặt trời
C.    Tài nguyên khoáng sản
D.    Tài nguyên nước

Câu 99. Cây tầm gửi và cây chủ có mối quan hệ nào là đúng nhất?
A.    Hội sinh
B.    Kí sinh hoàn toàn
C.    Cộng sinh.
D.    Bán kí sinh

Câu 100. Cá ép sống bám trên cá lớn thể hiện mối quan hệ  nào là đúng nhất?
A.    Hợp tác
B.    Kí sinh
C.    Hội sinh
D.    Cộng sinh

Câu 101. Cây kiến có lá phình to trong có khoang kiến rất thích làm tổ, thức ăn kiến tha về là nguồn phân bón bổ sung cho cây. quan hệ của kiến và cây kiến là dạng:
A.    Cộng sinh
B.    Hội Sinh
C.    Hợp tác
D.    Kí sinh

Câu 102. biểu hiện quan hệ sinh thái nào sau đây là quan hệ hội sinh?
A.    Cá ép sống bám trên cá mập, cá voi để được mang đi kiếm mồi và hô hấp thuận lợi.
B.    Sáo ăn ve, bét dưới lớp lông của trâu , bò.
C.    Dây tơ hồng sống bám trên cây chủ và hút chất hữu cơ của cây chủ.
D.    Vi khuẩn sống trong nốt sần của cây họ đậu.

Câu 103. Một khu rừng bị bão tàn phá, Sau 50 năm, khu vườn được phục hồi gần giống như trước đó. Quá trình phục hồi được gọi là:
A.    Diễn thế phân huỷ.
B.    Diễn thế tái sinh
C.    Diễn thế nguyên sinh
D.    Diễn thế thứ sinh

Câu 104. Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị kìm hãm ở mức nhất định bởi quan hệ sinh thái trong quần xã gọi là:
A.    Giới hạn sinh thái
B.    Khống chế sinh học
C.    Cân bằng quần thể
D.    Ức chế cảm nhiễm.

Câu 105. Để diệt sau đục thân, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng vì ong cái có tập tính đẻ trứng vào ấu trùng sâu qua máng đẻ. đó phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào:
A.    Cạnh tranh cùng loài
B.    Cân bằng quần thể
C.    Cân bằng sinh học
D.    Khống chế sinh học

Câu 106. Một đĩa thí nghiệm có cấy môi trường dinh dưỡng vô sinh với 2 loài đang phát triển là tảo lục và vi khuẩn phân huỷ có thể xem là:
A.    Hỗn hợp loài
B.    2 Quần thể
C.    Hệ sinh thái
D.    Quần xã

Câu 107. Cho chuỗi thức ăn chưa hoàn chỉnh sau:
Bầu ( bí) –> rệp cây –>  (A) –> nhện –> vi sinh vật phân giải
(A) thuộc loài nào?
A.    Ong
B.    Chim nhỏ
C.    Châu chấu
D.    Bọ rùa

Câu 108. Nhân tố khởi động diễn thế là:
A.    Những biến đổi của sinh vật sản xuất.
B.    Những biến đổi giữa các loài trong quần xã
C.    Những biến đổi trong nội bộ quần xã sinh vật
D.    Những biến đổi của môi trường

Câu 109. Cua và hải quỳ biểu hiện hình thức cộng sinh ở đặc điểm nào?
A.    Cua giúp hải quỳ chổ ở, hải quỳ cung cấp thức ăn cho cua.
B.    Hải quỳ cung cấp động vật nhỏ cho cua, cua nhờ có càng bảo vệ hải quỳ.
C.    Cua giúp hải quỳ di chuyển khỏi nơi khô hạn, hải quỳ có tế bào gai  tiết chất độc bảo vệ         cua.
D.    Hải quỳ giúp cua chổ ở, cua cung cấp thức ăn thừa cho hải quỳ

Câu 110. Quan hệ giữa hai loài sống chung với nhau và cả hai loài đều có lợi, khi chúng tác riêng ra chúng vẫn tồn tại được. đó là mối quan hệ nào?
A.    Quan hệ hội sinh.
B.    Quan hệ hợp tác.
C.    Quan hệ Hãm sinh.
D.    Quan hệ cộng sinh

Câu 111. Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng quần xã?
A.    Phân bố cá thể trong quần thể.
B.    Tỉ lệ giới tính.
C.    Thành phần nhóm tuổi
D.    Số lượng các loài trong quần xã

Câu 112. Đặc trưng nào sau đây chỉ có ở quần xã mà không có ở quần thể?
A.    Kích thước
B.    Sự phân bố trong không gian
C.    Mật độ
D.    Tính đa dạng về loài

Câu 113. Các chu trình sinh địa hoá có vai trò:
A.    Duy trì thành phần khí O2, CO2, N2.. trong khí quyển
B.    Duy trì cân bằng quần thể, quần xã trong hệ sinh thái.
C.    Duy trì nguồn sống của hệ sinh thái
D.    duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển

Câu 114. Vì loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã ?
A.    Vì số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh
B.    Vì số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sức cạnh tranh mạnh.
C.    Vì tuy có số lượng nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.
D.    Vì tuy có số lượng nhỏ, nhưng chỉ có quần thể đó mới có.

Câu 115. Trong rừng Tam đảo, thì loài đặc hữu là:
A.    Cây Sim
B.    Cây cọ
C.    Bọ que
D.    Cá cóc

Câu 116. Hiện tượng thuỷ triều đỏ ( do tảo nở hoa) đã làm cho các sinh vật trong vùng biển đó chết hoặc di chuyển qua nơi khác. Hiện tượng đó thể hiện mối quan hệ nào?
A.    Quan hệ ức chế cảm nhiễm
B.    Quan hệ cạnh tranh
C.    Qua hệ kí sinh- vật chủ
D.    Quan hệ động vật ăn thịt và con mồi.

Câu 117. Quan hệ giữa hai loài sống chung với nhau và cả hai loài đều có lợi, khi chúng tác riêng ra chúng không  tồn tại được. đó là mối quan hệ nào?
A.    Quan hệ hợp tác.
B.    Quan hệ cộng sinh
C.    Quan hệ Hãm sinh.
D.    Quan hệ hội sinh.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

Follow

Get every new post delivered to your Inbox.

%d bloggers like this: