TRAC NGHIEM PHẦN DI TRUYỀN


Câu 1. Nguyên tắc bán bảo toàn chi phối tự sao dẫn đến kết quả nào sau đây?

  1. Sinh 2 ADN con 1 mới hoàn toàn, 1 giống với mẹ.
  2. Sinh 2 ADN con hoàn toàn mới cũng giống mẹ.
  3. Sinh 2 ADN con thì 1 giống ADN mẹ còn 1 giống mẹ.
  4. 2 ADN con giống như ADN mẹ và đều có một mạch của ADN mẹ.

Câu 2. Một gen có 90 vòng xoắn. chiều dài của gen là bao nhiêu?

  1. 3060 A0.
  2. 3160 A0.
  3. 6120 A0.
  4. 4260 A0.

Câu 3. Trong các bộ 3 sau bộ 3 nào qui định axit amin Metiônin

  1. UAG.
  2. UGA.
  3. UAA.
  4. AUG.

Câu 4. Đặc điểm cơ bản của gen không phân mảnh?

  1. Gen không do đoạn Okazaki nối lại.
  2. Gen có Nucleic nói nhau liên tục.
  3. Vùng mã hoá chỉ chứa các bộ ma mã hoá.
  4. Gồm 1 đoạn ADN nằng ở một nơi.

Câu 5. Nguyên tắc bán bảo toàn có nghĩa là

  1. Phân tử ADN con được tạo thành có một nửa giống phân tử ADN mẹ.
  2. ADN con có 1 mạch có nguồn gốc từ ADN mẹ, mạch còn lại từ môi trường.
  3. Phân tử ADN được tạo thành có 1 nửa đoạn có trình tự giống ADN mẹ.
  4. 1 nửa số phân tử ADN con tạo ra có trình tự giống ADN mẹ.

Câu 6. Gen là gì?

  1. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho 1 trong các loại mARN, tARN, rARN.
  2. Gen là một đoạn của phân tử ADN tổng hợp 1 trong các loại ARN và tham gia vào cơ chế điều hoà sinh tổng hợp prôtêin.
  3. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho 1 sản phẩm nhất định (chuỗi pôlipeptit hay phân tử ARN).
  4. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin cho việc tổng hợp 1 loại prôtêin quy định tính trạng.

Câu 7. Sao chép nửa gián đoạn là cơ chế sao chép mà ở đó:

  1. Một mạch mới được tổng hợp liên tục, còn mạch mới thứ hai tổng hợp thành từng đoạn Okazaki, rồi được nối lại với nhau nhờ enzime nối.
  2. Một mạch mới được tổng hợp liên tục, còn mạch mới thứ hai tổng hợp thành từng đoạn
  3. Một mạch mới được tổng hợp liên tục, còn mạch mới thứ hai tổng hợp ngắt quãng, rồi được nối lại nhờ enzim.
  4. Một mạch mới được tổng hợp liên tục, còn mạch mới thứ hai tổng hợp không liên tục.

Câu 8. Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền?

  1. Đa số dùng chung cho tất cả các loài .
  2. Đọc từ 1 điểm xác định và có gối lên nhau.
  3. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
  4. Đọc liên tục bắt đầu từ 1 điểm xác định theo từng cụm ba nuclêôtit, mỗi bộ ba mã hóa 1 axít amin.

Câu 9. Giai đoạn tổng hợp ADN mới trong quá trình tái bản ADN chịu sự điều khiển của enzim nào

  1. ADN-restrictaza.
  2. ADN-polimeraza.
  3. ADN-ligaza.
  4. ADN-Toipoisomeraza.

Câu 10. Số mã bộ ba mã hoá cho axit amin là:

  1. 20 bộ ba.
  2. 61 bộ ba.
  3. 4 bộ ba.
  4. 64 bộ ba.

Câu 11. Đặc điểm của các vòng xoắn trong ADN là

  1. Có số cặp nuclêôtit khác nhau.
  2. Lặp đi lặp lại mang tính chu kỳ.
  3. Có chiều dài tương đương với chiều dài của 20 nuclêôtit.
  4. Luôn chứa một loại đơn phân nhất định.

Câu 12. Tính phổ biến của mã di truyền thể hiện ở điểm

  1. 1 bộ ba chỉ mã hóa 1 loại axit amin.
  2. Mọi sinh vật đều chung 1bộ mã như nhau.
  3. Được đọc liên tục không gối lên nhau.
  4. 1 axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ 3.

Câu 13. Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối, enzim nối là gì?

  1. ADN giraza.
  2. ADN ligaza.
  3. ADN pôlimeraza.
  4. Hêlicaza.

Câu 14. Trong tế bào nhân thực, sự tự nhân đôi của ADN xảy ra ở đâu?

  1. Xảy ra trong pha G của quá trình nguyên phân.
  2. Xảy ra trong kì giữa của quá trình nguyên phân.
  3. Xảy ra trong kì đầu của quá trình nguyên phân.
  4. Xảy ra trong pha S của quá trình nguyên phân.

Câu 15. Nguyên nhân chính dẫn đến sự xuất hiện đoạn Ôkazaki là gì?

  1. Nguyên tắc bổ sung chi phối lắp ráp nucleic.
  2. ARN_ po6limelaza chỉ trượt theo chiều 5′ –> 3′.
  3. Pônucleotit mới được chỉ được tạo thành theo chiều 5′ –> 3′.
  4. Nguyên tắc bán bảo toàn chi phối tự sao.

Câu 16. Những đoạn không mã hóa axit amin trên gen được gọi là gì?

  1. Exôn.
  2. Intrôn.
  3. Vùng khởi đầu.
  4. Vùng kết thúc.

Câu 17. Cơ sở của sự nhân đôi nhiễm sắc thể là

  1. Sự tổng hợp protêin trong tế bào.
  2. Sư co xoắn và tháo xoắn mang tính chu kỳ của các nhiễm sắc thể trong phân bào.
  3. Sự tổng hợp của các nhiễm sắc thể trong phân bào.
  4. Sự nhân đôi của ADN trong nhiễm sắc thể.

Câu 18. Trong thành phần của nuclêôtit trong phân tử ADN không có chứa chất nào sau đây

  1. Bazơ nitric loại uraxin.
  2. Đường đêôxiribô.
  3. Bazơ nitric loại timin.
  4. Axit phôtphoric.

Câu 19. Một gen có chiều dài 0,408 μm.  gen trên sẽ có bao nhiêu nucleotit?

  1. 1200 nucleotit.
  2. 2400 nucleotit.
  3. 1500 nucleotit.
  4. 3000 nucleotit.

Câu 20. Bốn loại nuclêôtit tham gia cấu tạo phân tử ADN là

  1. Uraxin, timin, guanin và xitôzin.
  2. Ađênin, timin, xitôzin và uraxin.
  3. Ađênin, timin, uraxin và guanin.
  4. Ađênin, guanin, xitôzin và timin.

Câu 21. Chiều dài trung bình của một vòng xoắn của phân tử ADN là

  1. 20 ăngstron.
  2. 3,4 ăngstron.
  3. 34 ăngstron.
  4. 3,4 micrômet.

Câu 22. Tên gọi của nuclêôtit được xác định bằng tên của một thành phần chứa trong nó là

  1. Bazơ nitric.
  2. Phân tử đường ribô.
  3. Phân tử đường đêôxiribô.
  4. Axit phôtphoric.

Câu 23. Cho một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự các nuclêôtit như sau: T – A – A – G – T – A . Trật tự các nuclêôtit của đoạn mạch tương ứng còn lại là như thế nào?

  1. T – A – X – G – X – A.
  2. A – G – T – X – G – A.
  3. A – T – T – X – A – T.

Câu 24. Nguyên tắc tái bản trong tự nhân đôi ADN là nguyên tắc nào?

  1. Nguyên tắc bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.
  2. Nguyên tắc bán bảo tồn và Nguyên tắc bổ sung.
  3. Nguyên tắc bảo tồn.
  4. Nguyên tắc bổ sung.

Câu 25. Trên một mạch của gen có 25% G và 35% X. Chiều dài của gen bằng 0,306 micrômet. Số liên kết hoá trị giữa các đơn phân của gen là

  1. 798 liên kết.
  2. 1798 liên kết.
  3. 1598 liên kết.
  4. 898 liên kết.

Câu 26. Khi nhân đôi ADN, đoạn Okazaki là:

  1. Đoạn ARN được tổng hợp trong vi sinh vật nhân sơ.
  2. Đoạn ADN được tổng hợp theo chiều 5′ – 3′ trên mạch gốc.
  3. Đoạn ADN được tổng hợp trong quá trình sao mã.
  4. Đoạn ADN được tổng hợp trong quá trình nhân đôi ADN theo chiều 3′  -5′ trên mạch gốc.

Câu 27. Tính đặc hiệu của mã di truyền biểu hiện ở điểm

  1. Mỗi loại bộ 3 chỉ mã hóa một loại axít amin.
  2. Được đọc liên tục không gối nhau.
  3. 1 axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ 3.
  4. Mọi loài sinh vật đều chung 1 bộ mã.

Câu 28. Một gen có 3000 nuclêôtit, chiều dài của gen này là bao nhiêu?

  1. 5100A0.
  2. 11200 A0.
  3. 10200 A0.
  4. 2550 A0.

Câu 29. Trong tế bào sự tự nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu?

  1. Trong nhân con.
  2. Trên NST trong nhân tế bào.
  3. Dịch nhân của tế .
  4. Trong tế bào chất.

Câu 30. Mã di truyền có tính thoái hoá. vì sao?

  1. Có nhiều axit amin được mã hoá bởi một bộ ba.
  2. Vì có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axit amin.
  3. Có nhiều đoạn intron.
  4. Một bộ ba chỉ mã hoá cho một axit amin.

Câu 31. Trong cấu trúc của một nuclêôtit, liên kết hoá trị được hình thành giữa hai thành phần nào

  1. Đường và bazơ nitric.
  2. Bazơ nitric và axit phôtphoric .
  3. Đường với axit phôtphoric và đường với bazơ nitric.
  4. Axit phôtphoric và đường.

Câu 32. Vai trò của ADN-polimeraza trong quá trình tái bản là

  1. Bẻ gãy các liên kết giữa 2 mạch ADN.
  2. Cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp.
  3. Tháo xoắn phân tử ADN.
  4. Lắp ráp các nuclêôtít tự do với các nu trên mạch khuôn.

Câu 33. Trong số 64 bộ ba mã di truyền có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. các bộ ba đó là gì?

  1. AUU, UAA, UAG.
  2. AUG, UGA,UUU.
  3. UAG, UAA, UGA.
  4. UAG, UAA, UGA.

Câu 34. Ở sinh vật nhân sơ, gen có đặc điểm gì?

  1. Gen có vùng mã hoá phân mảnh.
  2. Gan bao gồm : intron và exon.
  3. Các gen có vùng mã hoá liên tục.
  4. Các gen không có vùng mã hoá liên tục.

Câu 35. Mã di truyền là gì?

  1. Trình tự sắp xếp các nucleic trong gen quy định trình tự sắp xếp của các axit amin trong Protein.
  2. Là mã bao gồm 3 nucleic tạo nên, quy định axit amin.
  3. Mật mã di truyền được chứa đựng trong gen.
  4. Mã bộ ba, đọc từng bộ ba liền kề, đều mã hoá cho axit amin.

Câu 36. Hệ quả nào sau đây phù hợp với nguyên tắc bổ sung?

  1. A/T = G/X.
  2. A+T = G+ X.
  3. A=T = G = X.
  4. A+T/G+X = 1.

Câu 37. Mỗi gen cấu trúc có cấu tạo như thế nào?

  1. Có 2 vùng: Mã hoá và điều hoà.
  2. Có 3 vùng: điều hoà, mã hoá và kết thúc.
  3. Có 3 vùng: vận hành, mã hoá, kết thúc.
  4. Có 4 vùng: vùng mã hoá, điều hoà, vận hành và kết thúc.

Câu 38. Một gen có số lượng nulcêôtit loại X = 525 chiếm 35% tổng số nuclêôtit. chiều dài của gen là bao nhiêu?

  1. 5100A0.
  2. 10200 A0.
  3. 11200 A0.
  4. 2550 A0.

Câu 39. Bản chất hóa học của gen?

  1. Protein.
  2. rARN.
  3. ARN ( axit ribônuclêic).
  4. ADN( Axit đêôxiribônuclêic).

Câu 40. Tính liên tục của mã di truyền thể hiện ở điểm

  1. Được đọc liên tục không gối lên nhau.
  2. Mọi loài sinh vật đều dùng chung một bộ mã.
  3. 1 axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ 3.
  4. 1 bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin.

Câu 41. Gen là một đoạn ADN

  1. Mang thông tin di truyền.
  2. Chứa các bộ ba mã hoá các axit amin.
  3. Mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm nhất định ( ARN hoặc chuỗi pôlipeptit).

Câu 42. Một gen có 75 vòng xoắn. chiều dài của gen này là bao nhiêu?

  1. 2500 A0.
  2. 5100A0.
  3. 2550A0.
  4. 25 μm.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: